QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 33 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 2721/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (33 TTHC)
STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
1 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
1.010277 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường | ||||
2 | Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
1.010278 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
3 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
1.010279 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
4 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.004500 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
13,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
5 | Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.010276 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
13,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
6 | Gia hạn Giấy phép sử dụng
1.010268 | 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
13,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 11,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
7 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng
1.010284 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
8 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về
1.010288 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
4,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
9 | Gia hạn Giấy phép sử dụng
1.010272 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
4,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
10 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.010280 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
4,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
11 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.010304 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
12 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.010308 | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
12,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
13 | Gia hạn Giấy phép sử dụng
1.010316 | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
12,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
14 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.010317 | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
12,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
15 | Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
1.010297 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
16 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
1.010265
| 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
17 | Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
1.010266 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
18 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
1.010267
| 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
19 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
1.010281 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
20 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
1.010282 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
21 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
1.010283 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
22 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
1.010285
| 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
23 | Gia hạn Giấy phép sử dụng
1.010286 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
24 | Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
1.010287 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
25 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
1.004426
| 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định | Đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 | |
0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
10,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 8,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
41 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | Đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
35,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 02 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 29 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 02 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 02 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
05 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
03 tháng . | Trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
79,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 02 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 70 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 02 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 05 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
10 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
26 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
1.004186 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
| 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
27 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
1.010259 | 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng | Đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 | |
0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
10,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 8,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
03 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
41 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ | Đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số vô tuyến điện | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
35,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 02 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 29 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 02 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 02 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
05 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
03 tháng
| Trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng 16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | ||||
79,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 02 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 70 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 02 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 05 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
10 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
28 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
1.011892 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
29 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.
1.010293 | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
11,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 9,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
04 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
30 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.
1.010294 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
31 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.
1.010295 | 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
11,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 9,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
04 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
32 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin ô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn.
1.010296 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
33 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1
1.010250 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,xã, phường | ||||
Tổng cộng: 33 TTHC |
|
|
| ||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (16 TTHC)
STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3) Trình tự các bước thực hiện | (4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
(3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | ||||
1 | Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
2.002777 | 6,25 ngày | 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 5,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 04 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
2 | Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá
2.002778 |
05 ngày làm việc
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
3 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
2.002775 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
4 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
2.002779 |
06 ngày
| 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 05 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 3,75 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
5 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
2.002781 | 6,25 ngày | 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 5,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 04 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
6 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
2.002782 | 4,25 ngày | 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 3,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
7 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
2.002776 |
4,25 ngày | 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 3,25 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 02 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
8 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
2.002787 |
5,75 ngày
| 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 4,75 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 3,5 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
9 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002783 |
6,75 ngày
| 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 5,75 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,5 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
10 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002784 |
05 ngày làm việc
| 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
11 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002785 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
12 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
2.002786 |
6,5 ngày
| 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 5,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 4,25 ngày. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày. | 0,5 ngày | 0,25 ngày | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
13 | Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
2.002788 | 09 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 7,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 06 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 01 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
14 | Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
2.002789 | 05 ngày làm việc | 0,25 ngày | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 03 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
15 | Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
2.002780 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,25 ngày làm việc.. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
16 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
2.002790 | 7,75 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 6,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2701/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 |
Tổng cộng: 16 TTHC |
|
|
|
|
| ||
English






