DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ; 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; GIÁO DỤC MẦM NON; GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC; GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2846/QĐ-UBND ngày 02 /7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Mã TTHC | |||||||||
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |||||||||
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP | |||||||||
1 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp
2.002890 | 07 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - | - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. | - | x |
Tổng cộng: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
| |
- DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ (02 TTHC)
STT | Tên TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Mã TTHC | ||||||||||
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||||||||||
| ||||||||||
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON | ||||||||||
1 | Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
1.008720 | 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý | - Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. | - | x |
| ||||||||||
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN | ||||||||||
1 | Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật
1.014997 | 10 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Có | Toàn trình | - | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; - Căn cứ pháp lý | Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ. | - | x |
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
- DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ CẤP TỈNH (01 TTHC)
STT | Tên TTHC được thay thế | Tên TTHC thay thế | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Cơ quan giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
Mã TTHC | Mã TTHC | ||||||||||
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |||||||||||
LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN | |||||||||||
1 | Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
1.000729 | Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
1.000729 | 10 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc ứng dụng định danh quốc gia. | Sở Giáo dục và Đào tạo | Có | Toàn trình | - | - Thông tư số 48/2008/TT BGDĐT ngày 25/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 26/2025/TT BGDĐT ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thông tư số 27/2025/TT BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | x | x |
Tổng cộng: 01 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
- DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (07 TTHC)
STT | Tên TTHC | Cấp thực hiện | Mức độ DVC trực tuyến | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC | Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Mã số TTHC | |||||
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | |||||
| |||||
1 | Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam 2.000130 | Cấp tỉnh | Toàn trình | Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ | Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
2 | Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam 1.000159 | Cấp tỉnh | Toàn trình | Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ | Quyết định số 705/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
3 | Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục 1.010593 | Cấp tỉnh | Toàn trình | Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 | - |
4 | Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị 1.010594 | Cấp tỉnh | Toàn trình | Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2024/QH15 ngày 10/12/2025 | - |
| |||||
5 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên 1.000259 | Cấp tỉnh | Toàn trình | Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 | - |
| |||||
6 | Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 2.001904 | Cấp xã | Một phần | - Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; - Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. | - |
7 | Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1.005108 | Cấp xã | Một phần | - Thông tư số 36/2021/TT-BGDĐT ngày 24/12/2021; - Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. | - |
Tổng cộng: 07 TTHC |
|
|
|
| |
English






