QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG, 13 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC: HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ;
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; bưu chính THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
- QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (09 TTHC)
STT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết TTHC theo quy định | Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan | Quy trình các bước giải quyết TTHC | TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| |||||
1 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
1.014382.H21 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
7,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
2 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam 1.014383.H21 | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
9,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 7,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
| |||||
1 | Cấp giấy phép bưu chính vi liên tỉnh, quốc tế
1.004376.H21 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
7,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 5,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc | ||||
02 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường | ||||
2 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
1.004366.H21
| 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
3 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
1.004354.H21 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,5 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả | ||||
0,5 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
4 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
1.004430.H21 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
5 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
1.004429.H21 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
6 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
1.004430.H21 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
3,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,75 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,5 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
7 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi
1.004428.H21 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định. | 0,25 ngày làm việc | Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ. | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
1,5 ngày làm việc | Bước 2. Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết hồ sơ: 2.1. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc 2.2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,5 ngày làm việc 2.3. Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính viễn thông thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản trình: 0,25 ngày làm việc 2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0,25 ngày làm việc | ||||
01 ngày làm việc | Bước 3. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả. | ||||
0,25 ngày làm việc | Bước 4. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. | ||||
Tổng cộng: 09 TTHC |
|
|
| ||
- QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH (13 TTHC)
STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3) Trình tự các bước thực hiện | (4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh | |||
(3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) Cơ quan/Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | ||||
| |||||||
1 | Khai báo thiết bị X quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
| 3,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 02 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 1,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
2 | Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
1.014675.H21 | 12,5 ngày làm việc | Đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) | Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 | |||
0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 11 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | ||||
22,5 ngày làm việc | Đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | ||||||
0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 21 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 20 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | ||||
3 | Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
1.014679.H21 | 12,5 ngày làm việc | Đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) | Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 | |||
0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 11 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 10 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | ||||
15,5 ngày làm việc | Đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) | ||||||
0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 14 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 13 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | ||||
4 | Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
1.014676.H21 | 7,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 06 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
5 | Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
1.014677.H21 | 15,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 14 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 13 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
6 | Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
1.014678.H21 | 7,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ: 06 ngày làm việc 1. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 05 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định số 2410/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
| |||||||
1 | Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
1.003659.H21 | 09 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 08 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 01 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 6,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
2 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
1.003687.H21 | 05 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 03 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
3 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh)
1.003633.H21 | 05 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 04 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 03 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
4 | Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
1.004379.H21 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 01 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
5 | Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
1.004470.H21 | 2,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 1,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 0,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,25 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
6 | Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
1.010902.H21 | 4,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 2,5 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
7 | Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
1.005442.H21 | 03 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc. 2. Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 01 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số và Bưu chính, Viễn thông thông qua văn bản: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định số 2344/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 |
Tổng cộng: 13 TTHC |
|
|
|
|
|
| |
English






